Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

殊に

ことに

đặc biệt là, nhất là

Ví dụ

  • ことしのなつは、ことにあつかった。

    今年の夏は、殊に暑かった。

    Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.

  • たなかさんはことにやさしいひとだ。

    田中さんは殊に優しい人だ。

    Ông Tanaka là một người đặc biệt tốt bụng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng