Từ vựng
N1殊勝
しゅしょう
đáng khen, đáng quý
Ví dụ
かれのしゅしょうなたいどにかんしんしました。
彼の殊勝な態度に感心しました。
Tôi ấn tượng với thái độ đáng ngưỡng mộ của anh ấy.
しゅしょうなこころがけでしごとにとりくんでいます。
殊勝な心がけで仕事に取り組んでいます。
Tôi tiếp cận công việc với một tâm thế đáng khen ngợi.
Từ vựng
N1しゅしょう
đáng khen, đáng quý
かれのしゅしょうなたいどにかんしんしました。
彼の殊勝な態度に感心しました。
Tôi ấn tượng với thái độ đáng ngưỡng mộ của anh ấy.
しゅしょうなこころがけでしごとにとりくんでいます。
殊勝な心がけで仕事に取り組んでいます。
Tôi tiếp cận công việc với một tâm thế đáng khen ngợi.