Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

殊勝

しゅしょう

đáng khen, đáng quý

Ví dụ

  • かれのしゅしょうなたいどにかんしんしました。

    彼の殊勝な態度に感心しました。

    Tôi ấn tượng với thái độ đáng ngưỡng mộ của anh ấy.

  • しゅしょうなこころがけでしごとにとりくんでいます。

    殊勝な心がけで仕事に取り組んでいます。

    Tôi tiếp cận công việc với một tâm thế đáng khen ngợi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng