Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

泰然

たいぜん

thản nhiên, điềm tĩnh

Ví dụ

  • かれはたいぜんとしてもんだいにたいしょした。

    彼は泰然として問題に対処した。

    Anh ấy bình tĩnh giải quyết vấn đề.

  • たいぜんとしたたいどではっぴょうをおこないました。

    泰然とした態度で発表を行いました。

    Tôi thực hiện bài thuyết trình với thái độ bình tĩnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    泰然 — thản nhiên, điềm tĩnh · Kimuchi Nihongo