Từ vựng
N1泰然
たいぜん
thản nhiên, điềm tĩnh
Ví dụ
かれはたいぜんとしてもんだいにたいしょした。
彼は泰然として問題に対処した。
Anh ấy bình tĩnh giải quyết vấn đề.
たいぜんとしたたいどではっぴょうをおこないました。
泰然とした態度で発表を行いました。
Tôi thực hiện bài thuyết trình với thái độ bình tĩnh.
Từ vựng
N1たいぜん
thản nhiên, điềm tĩnh
かれはたいぜんとしてもんだいにたいしょした。
彼は泰然として問題に対処した。
Anh ấy bình tĩnh giải quyết vấn đề.
たいぜんとしたたいどではっぴょうをおこないました。
泰然とした態度で発表を行いました。
Tôi thực hiện bài thuyết trình với thái độ bình tĩnh.