Từ vựng
N1泰斗
たいと
bậc thầy, đại gia (trong ngành)
Ví dụ
かれはにほんししけんきゅうのたいとだ。
彼は日本史研究の泰斗だ。
Ông ấy là bậc thầy trong nghiên cứu lịch sử Nhật Bản.
そのぶんやのたいとはどなたですか。
その分野の泰斗はどなたですか。
Ai là bậc thầy hàng đầu trong lĩnh vực đó?
Từ vựng
N1たいと
bậc thầy, đại gia (trong ngành)
かれはにほんししけんきゅうのたいとだ。
彼は日本史研究の泰斗だ。
Ông ấy là bậc thầy trong nghiên cứu lịch sử Nhật Bản.
そのぶんやのたいとはどなたですか。
その分野の泰斗はどなたですか。
Ai là bậc thầy hàng đầu trong lĩnh vực đó?