Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

海浜

かいひん

vùng ven biển

Ví dụ

  • かいひんこうえんはかんこうちとしてゆうめいです。

    海浜公園は観光地として有名です。

    Công viên bên biển nổi tiếng là điểm du lịch.

  • かいひんりぞーとできゅうかをすごしました。

    海浜リゾートで休暇を過ごしました。

    Tôi đã dành kỳ nghỉ ở một khu nghỉ dưỡng bên biển.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng