Từ vựng
N1海浜
かいひん
vùng ven biển
Ví dụ
かいひんこうえんはかんこうちとしてゆうめいです。
海浜公園は観光地として有名です。
Công viên bên biển nổi tiếng là điểm du lịch.
かいひんりぞーとできゅうかをすごしました。
海浜リゾートで休暇を過ごしました。
Tôi đã dành kỳ nghỉ ở một khu nghỉ dưỡng bên biển.
Từ vựng
N1かいひん
vùng ven biển
かいひんこうえんはかんこうちとしてゆうめいです。
海浜公園は観光地として有名です。
Công viên bên biển nổi tiếng là điểm du lịch.
かいひんりぞーとできゅうかをすごしました。
海浜リゾートで休暇を過ごしました。
Tôi đã dành kỳ nghỉ ở một khu nghỉ dưỡng bên biển.