Từ vựng
N1浩然
こうぜん
hạo nhiên, rộng lớn
Ví dụ
かれのこうぜんたるせいしんにかんめいをうけました。
彼の浩然たる精神に感銘を受けました。
Tôi bị ấn tượng mạnh mẽ bởi tinh thần rộng lớn của anh ấy.
こうぜんとしたこころでこんなんにたちむかった。
浩然とした心で困難に立ち向かった。
Tôi đối mặt với những khó khăn với một trái tim cao quý.
Từ vựng
N1こうぜん
hạo nhiên, rộng lớn
かれのこうぜんたるせいしんにかんめいをうけました。
彼の浩然たる精神に感銘を受けました。
Tôi bị ấn tượng mạnh mẽ bởi tinh thần rộng lớn của anh ấy.
こうぜんとしたこころでこんなんにたちむかった。
浩然とした心で困難に立ち向かった。
Tôi đối mặt với những khó khăn với một trái tim cao quý.