Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

浩然

こうぜん

hạo nhiên, rộng lớn

Ví dụ

  • かれのこうぜんたるせいしんにかんめいをうけました。

    彼の浩然たる精神に感銘を受けました。

    Tôi bị ấn tượng mạnh mẽ bởi tinh thần rộng lớn của anh ấy.

  • こうぜんとしたこころでこんなんにたちむかった。

    浩然とした心で困難に立ち向かった。

    Tôi đối mặt với những khó khăn với một trái tim cao quý.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    浩然 — hạo nhiên, rộng lớn · Kimuchi Nihongo