Từ vựng
N1浩瀚
こうかん
đồ sộ (sách vở)
Ví dụ
このこうかんなちょさくはぜん10かんです。
この浩瀚な著作は全10巻です。
Tác phẩm khổng lồ này có tổng cộng 10 tập.
こうかんながくしきでしられていました。
浩瀚な学識で知られていました。
Anh ấy nổi tiếng với kiến thức rộng lớn.
Từ vựng
N1こうかん
đồ sộ (sách vở)
このこうかんなちょさくはぜん10かんです。
この浩瀚な著作は全10巻です。
Tác phẩm khổng lồ này có tổng cộng 10 tập.
こうかんながくしきでしられていました。
浩瀚な学識で知られていました。
Anh ấy nổi tiếng với kiến thức rộng lớn.