Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

浩瀚

こうかん

đồ sộ (sách vở)

Ví dụ

  • このこうかんなちょさくはぜん10かんです。

    この浩瀚な著作は全10巻です。

    Tác phẩm khổng lồ này có tổng cộng 10 tập.

  • こうかんながくしきでしられていました。

    浩瀚な学識で知られていました。

    Anh ấy nổi tiếng với kiến thức rộng lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    浩瀚 — đồ sộ (sách vở) · Kimuchi Nihongo