Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

浪人

ろうにん

thí sinh thi lại; lãng nhân

Ví dụ

  • かれはだいがくじゅけんにおちてろうにんすることにした。

    彼は大学受験に落ちて浪人することにした。

    Anh ấy quyết định thi lại sau khi thi đại học không đỗ.

  • ろうにんちゅうもまいにちべんきょうをがんばった。

    浪人中も毎日勉強を頑張った。

    Trong khi chuẩn bị thi lại, anh ấy vẫn học tập chăm chỉ hàng ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    浪人 — thí sinh thi lại; lãng nhân · Kimuchi Nihongo