Từ vựng
N1浪人
ろうにん
thí sinh thi lại; lãng nhân
Ví dụ
かれはだいがくじゅけんにおちてろうにんすることにした。
彼は大学受験に落ちて浪人することにした。
Anh ấy quyết định thi lại sau khi thi đại học không đỗ.
ろうにんちゅうもまいにちべんきょうをがんばった。
浪人中も毎日勉強を頑張った。
Trong khi chuẩn bị thi lại, anh ấy vẫn học tập chăm chỉ hàng ngày.