Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

浸水

しんすい

ngập nước

Ví dụ

  • たいふうでいえがしんすいしてしまった。

    台風で家が浸水してしまった。

    Ngôi nhà bị ngập nước do cơn bão.

  • しんすいひがいからふっきゅうするのにじかんがかかった。

    浸水被害から復旧するのに時間がかかった。

    Mất nhiều thời gian để phục hồi từ thiệt hại ngập lụt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    浸水 — ngập nước · Kimuchi Nihongo