Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

子守唄

こもりうた

bài hát ru

Ví dụ

  • はははあかちゃんにこもりうたをうたった。

    母は赤ちゃんに子守唄を歌った。

    Mẹ hát bài ru cho em bé.

  • そのこもりうたはむかしからつたわっている。

    その子守唄は昔から伝わっている。

    Bài ru đó đã được truyền lại từ thời xưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng