Từ vựng
N1小唄
こうた
ca khúc ngắn truyền thống
Ví dụ
かれはえどのこうたをとくいとするかしゅだ。
彼は江戸の小唄を得意とする歌手だ。
Anh ấy là một ca sĩ giỏi về những bài hát ngắn kiểu Edo.
まつりでこうたがえんそうされていた。
祭りで小唄が演奏されていた。
Những bài hát truyền thống ngắn được biểu diễn tại lễ hội.
Từ vựng
N1こうた
ca khúc ngắn truyền thống
かれはえどのこうたをとくいとするかしゅだ。
彼は江戸の小唄を得意とする歌手だ。
Anh ấy là một ca sĩ giỏi về những bài hát ngắn kiểu Edo.
まつりでこうたがえんそうされていた。
祭りで小唄が演奏されていた。
Những bài hát truyền thống ngắn được biểu diễn tại lễ hội.