Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

人気

にんき

sự nổi tiếng; được yêu thích

Ví dụ

  • そのかしゅはせかいでにんきがあります。

    その歌手は世界で人気があります。

    Ca sĩ đó nổi tiếng trên toàn thế giới.

  • このしょうひんはわかいじょせいににんきです。

    この商品は若い女性に人気です。

    Sản phẩm này phổ biến với phụ nữ trẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng