Từ vựng
N3Danh từ人気
にんき
sự nổi tiếng; được yêu thích
Ví dụ
そのかしゅはせかいでにんきがあります。
その歌手は世界で人気があります。
Ca sĩ đó nổi tiếng trên toàn thế giới.
このしょうひんはわかいじょせいににんきです。
この商品は若い女性に人気です。
Sản phẩm này phổ biến với phụ nữ trẻ.
Từ vựng
N3Danh từにんき
sự nổi tiếng; được yêu thích
そのかしゅはせかいでにんきがあります。
その歌手は世界で人気があります。
Ca sĩ đó nổi tiếng trên toàn thế giới.
このしょうひんはわかいじょせいににんきです。
この商品は若い女性に人気です。
Sản phẩm này phổ biến với phụ nữ trẻ.