Từ vựng
N1示唆
しさ
sự gợi ý; ám chỉ
Ví dụ
せんせいのことばはなにかしさをふくんでいた。
先生の言葉は何か示唆を含んでいた。
Lời nói của giáo viên chứa đựng một gợi ý nào đó.
そのけっかはしじょうのへんかをしさしている。
その結果は市場の変化を示唆している。
Kết quả đó gợi ý sự thay đổi của thị trường.
Từ vựng
N1しさ
sự gợi ý; ám chỉ
せんせいのことばはなにかしさをふくんでいた。
先生の言葉は何か示唆を含んでいた。
Lời nói của giáo viên chứa đựng một gợi ý nào đó.
そのけっかはしじょうのへんかをしさしている。
その結果は市場の変化を示唆している。
Kết quả đó gợi ý sự thay đổi của thị trường.