Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

示唆

しさ

sự gợi ý; ám chỉ

Ví dụ

  • せんせいのことばはなにかしさをふくんでいた。

    先生の言葉は何か示唆を含んでいた。

    Lời nói của giáo viên chứa đựng một gợi ý nào đó.

  • そのけっかはしじょうのへんかをしさしている。

    その結果は市場の変化を示唆している。

    Kết quả đó gợi ý sự thay đổi của thị trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng