Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

啄木鳥

きつつき

chim gõ kiến

Ví dụ

  • きつつきがきをつついているおとがきこえた。

    啄木鳥が木をつついている音が聞こえた。

    Tôi nghe thấy tiếng gõ cây của chim gõ kiến.

  • このもりにはなんしゅるいのきつつきがいる。

    この森には何種類の啄木鳥がいる。

    Có nhiều loài chim gõ kiến trong khu rừng này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng