Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

啄む

ついばむ

mổ (chim mổ thức ăn)

Ví dụ

  • すずめがにわのパンをついばんでいる。

    すずめが庭のパンを啄んでいる。

    Con chim sẻ đang mổ mẩu bánh mì trong vườn.

  • とりはこめをついばみますか。

    鳥は米を啄みますか。

    Chim có mổ gạo không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng