Từ vựng
N1啄む
ついばむ
mổ (chim mổ thức ăn)
Ví dụ
すずめがにわのパンをついばんでいる。
すずめが庭のパンを啄んでいる。
Con chim sẻ đang mổ mẩu bánh mì trong vườn.
とりはこめをついばみますか。
鳥は米を啄みますか。
Chim có mổ gạo không?
Từ vựng
N1ついばむ
mổ (chim mổ thức ăn)
すずめがにわのパンをついばんでいる。
すずめが庭のパンを啄んでいる。
Con chim sẻ đang mổ mẩu bánh mì trong vườn.
とりはこめをついばみますか。
鳥は米を啄みますか。
Chim có mổ gạo không?