Từ vựng
N1姫君
ひめぎみ
tiểu thư quý tộc; công chúa
Ví dụ
あのひめぎみは、びょういんではたらいています。
あの姫君は、病院で働いています。
Cô gái cao quý kia đang làm việc tại một bệnh viện.
ひめぎみのおたんじょうびぱーてぃーはせいだいでした。
姫君のお誕生日パーティーは盛大でした。
Bữa tiệc sinh nhật của cô gái cao quý rất성대.
Từ vựng
N1ひめぎみ
tiểu thư quý tộc; công chúa
あのひめぎみは、びょういんではたらいています。
あの姫君は、病院で働いています。
Cô gái cao quý kia đang làm việc tại một bệnh viện.
ひめぎみのおたんじょうびぱーてぃーはせいだいでした。
姫君のお誕生日パーティーは盛大でした。
Bữa tiệc sinh nhật của cô gái cao quý rất성대.