Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

姫君

ひめぎみ

tiểu thư quý tộc; công chúa

Ví dụ

  • あのひめぎみは、びょういんではたらいています。

    あの姫君は、病院で働いています。

    Cô gái cao quý kia đang làm việc tại một bệnh viện.

  • ひめぎみのおたんじょうびぱーてぃーはせいだいでした。

    姫君のお誕生日パーティーは盛大でした。

    Bữa tiệc sinh nhật của cô gái cao quý rất성대.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng