Từ vựng
N3Danh từファン
ふぁん
người hâm mộ
Ví dụ
かのじょはそのあいどるのおおふぁんです。
彼女はそのアイドルの大ファンです。
Cô ấy là fan lớn của nam/nữ thần tượng đó.
ふぁんからまいにちてがみがきます。
ファンから毎日手紙が来ます。
Tôi nhận được thư từ những người hâm mộ mỗi ngày.
Từ vựng
N3Danh từふぁん
người hâm mộ
かのじょはそのあいどるのおおふぁんです。
彼女はそのアイドルの大ファンです。
Cô ấy là fan lớn của nam/nữ thần tượng đó.
ふぁんからまいにちてがみがきます。
ファンから毎日手紙が来ます。
Tôi nhận được thư từ những người hâm mộ mỗi ngày.