Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

ファン

ふぁん

người hâm mộ

Ví dụ

  • かのじょはそのあいどるのおおふぁんです。

    彼女はそのアイドルの大ファンです。

    Cô ấy là fan lớn của nam/nữ thần tượng đó.

  • ふぁんからまいにちてがみがきます。

    ファンから毎日手紙が来ます。

    Tôi nhận được thư từ những người hâm mộ mỗi ngày.

Ghi chú từ cộng đồng