Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

妊娠中

にんしんちゅう

đang mang thai

Ví dụ

  • かのじょは、いまにんしんちゅうなので、きついうんどうはひかえています。

    彼女は、今妊娠中なので、きつい運動は控えています。

    Vì cô ấy đang mang thai, nên cô ấy tránh tập luyện nặng.

  • にんしんちゅうはあるこーるをのまないほうがいい。

    妊娠中はアルコールを飲まないほうがいい。

    Tốt hơn là không uống rượu trong thời kỳ mang thai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng