Từ vựng
N1妊娠中
にんしんちゅう
đang mang thai
Ví dụ
かのじょは、いまにんしんちゅうなので、きついうんどうはひかえています。
彼女は、今妊娠中なので、きつい運動は控えています。
Vì cô ấy đang mang thai, nên cô ấy tránh tập luyện nặng.
にんしんちゅうはあるこーるをのまないほうがいい。
妊娠中はアルコールを飲まないほうがいい。
Tốt hơn là không uống rượu trong thời kỳ mang thai.