Từ vựng
N1神宮
じんぐう
thần cung; đền thần lớn
Ví dụ
まいとし、じんぐうにおまいりにいきます。
毎年、神宮にお参りに行きます。
Tôi đến thăm đền thờ Shinto mỗi năm.
じんぐうは、このちいきでもっともふるいたてものです。
神宮は、この地域で最も古い建物です。
Đền thờ là tòa nhà cổ nhất trong khu vực này.
Từ vựng
N1じんぐう
thần cung; đền thần lớn
まいとし、じんぐうにおまいりにいきます。
毎年、神宮にお参りに行きます。
Tôi đến thăm đền thờ Shinto mỗi năm.
じんぐうは、このちいきでもっともふるいたてものです。
神宮は、この地域で最も古い建物です。
Đền thờ là tòa nhà cổ nhất trong khu vực này.