Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

ライブ

らいぶ

buổi biểu diễn trực tiếp

Ví dụ

  • ばんどのらいぶにいきました。

    バンドのライブに行きました。

    Tôi đã đi xem buổi biểu diễn trực tiếp của ban nhạc.

  • らいしゅうらいぶがありますか?

    来週ライブがありますか?

    Tuần tới có buổi biểu diễn trực tiếp không?

Ghi chú từ cộng đồng