Từ vựng
N1主宰
しゅさい
chủ trì; điều hành
Ví dụ
そのえいがさいは、ゆうめいなかんとくがしゅさいしています。
その映画祭は、有名な監督が主宰しています。
Liên hoan phim được tổ chức bởi một đạo diễn nổi tiếng.
かれは、このそしきのしゅさいしゃです。
彼は、この組織の主宰者です。
Anh ấy là người lãnh đạo của tổ chức này.
Từ vựng
N1しゅさい
chủ trì; điều hành
そのえいがさいは、ゆうめいなかんとくがしゅさいしています。
その映画祭は、有名な監督が主宰しています。
Liên hoan phim được tổ chức bởi một đạo diễn nổi tiếng.
かれは、このそしきのしゅさいしゃです。
彼は、この組織の主宰者です。
Anh ấy là người lãnh đạo của tổ chức này.