Từ vựng
N1宰相
さいしょう
tể tướng; thủ tướng
Ví dụ
さいしょうはあたらしいせいさくをはっぴょうしました。
宰相は新しい政策を発表しました。
Thủ tướng công bố một chính sách mới.
まえのさいしょうはじゅうねんかんつとめていました。
前の宰相は十年間務めていました。
Thủ tướng trước đó đã phục vụ trong mười năm.
Từ vựng
N1さいしょう
tể tướng; thủ tướng
さいしょうはあたらしいせいさくをはっぴょうしました。
宰相は新しい政策を発表しました。
Thủ tướng công bố một chính sách mới.
まえのさいしょうはじゅうねんかんつとめていました。
前の宰相は十年間務めていました。
Thủ tướng trước đó đã phục vụ trong mười năm.