Từ vựng
N1主宰者
しゅさいしゃ
người chủ trì
Ví dụ
しゅさいしゃがかいぎをしんこうさせます。
主宰者が会議を進行させます。
Người chủ tịch sẽ điều hành cuộc họp.
このいべんとのしゅさいしゃはだれですか。
このイベントの主宰者は誰ですか。
Người tổ chức sự kiện này là ai?
Từ vựng
N1しゅさいしゃ
người chủ trì
しゅさいしゃがかいぎをしんこうさせます。
主宰者が会議を進行させます。
Người chủ tịch sẽ điều hành cuộc họp.
このいべんとのしゅさいしゃはだれですか。
このイベントの主宰者は誰ですか。
Người tổ chức sự kiện này là ai?