Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

宵の口

よいのくち

lúc chập tối

Ví dụ

  • よいのくちにこうえんをさんぽしました。

    宵の口に公園を散歩しました。

    Tôi đi dạo công viên vào đầu buổi tối.

  • よいのくちはまだあかるいです。

    宵の口はまだ明るいです。

    Vẫn còn sáng vào đầu buổi tối.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    宵の口 — lúc chập tối · Kimuchi Nihongo