Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

発射

はっしゃ

phóng; bắn ra

Ví dụ

  • ろけったをはっしゃしました。

    ロケットを発射しました。

    Tên lửa đã được phóng.

  • じゅうがはっしゃするおとはおおきいです。

    銃が発射する音は大きいです。

    Tiếng súng phát nổ rất lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng