Từ vựng
N2発射
はっしゃ
phóng; bắn ra
Ví dụ
ろけったをはっしゃしました。
ロケットを発射しました。
Tên lửa đã được phóng.
じゅうがはっしゃするおとはおおきいです。
銃が発射する音は大きいです。
Tiếng súng phát nổ rất lớn.
Từ vựng
N2はっしゃ
phóng; bắn ra
ろけったをはっしゃしました。
ロケットを発射しました。
Tên lửa đã được phóng.
じゅうがはっしゃするおとはおおきいです。
銃が発射する音は大きいです。
Tiếng súng phát nổ rất lớn.