Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

射る

いる

bắn (cung tên)

Ví dụ

  • ゆみでやをいります。

    弓で矢を射ります。

    Tôi bắn mũi tên bằng cung.

  • かれはまとをいました。

    彼は的を射ました。

    Anh ấy trúng mục tiêu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng