Từ vựng
N1射る
いる
bắn (cung tên)
Ví dụ
ゆみでやをいります。
弓で矢を射ります。
Tôi bắn mũi tên bằng cung.
かれはまとをいました。
彼は的を射ました。
Anh ấy trúng mục tiêu.
Từ vựng
N1いる
bắn (cung tên)
ゆみでやをいります。
弓で矢を射ります。
Tôi bắn mũi tên bằng cung.
かれはまとをいました。
彼は的を射ました。
Anh ấy trúng mục tiêu.