Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

展覧会

てんらんかい

triển lãm

Ví dụ

  • びじゅつのてんらんかいをみました。

    美術の展覧会を見ました。

    Tôi đã xem một triển lãm nghệ thuật.

  • らいげつのてんらんかいはいつひらきますか。

    来月の展覧会はいつ開きますか。

    Triển lãm tháng tới mở cửa lúc nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng