Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

最高峰

さいこうほう

đỉnh cao nhất; đỉnh cao

Ví dụ

  • このじゃんるはぎょうかいのさいこうほうです。

    このジャンルは業界の最高峰です。

    Thể loại này là đỉnh cao của ngành.

  • かれはさいこうほうのいしゃです。

    彼は最高峰の医者です。

    Anh ấy là một bác sĩ hạng nhất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng