Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

峻別

しゅんべつ

sự phân biệt rạch ròi

Ví dụ

  • よいこうどうとわるいこうどうをしゅんべつすることがたいせつです。

    良い行動と悪い行動を峻別することが大切です。

    Điều quan trọng là phân biệt nghiêm ngặt giữa hành vi tốt và hành vi xấu.

  • かれはこうしをしゅんべつしてしごとをしています。

    彼は公私を峻別して仕事をしています。

    Anh ấy phân biệt rõ ràng giữa công việc và đời tư trong công việc của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng