Từ vựng
N1徐行
じょこう
chạy chậm; giảm tốc
Ví dụ
こうじちゅうなので、ここはじょこうしてください。
工事中なので、ここは徐行してください。
Vui lòng lái xe chậm ở đây vì công trường đang thi công.
こどもがちかくにいるからじょこうします。
子どもが近くにいるから徐行します。
Tôi lái xe chậm vì có trẻ em gần đây.
Từ vựng
N1じょこう
chạy chậm; giảm tốc
こうじちゅうなので、ここはじょこうしてください。
工事中なので、ここは徐行してください。
Vui lòng lái xe chậm ở đây vì công trường đang thi công.
こどもがちかくにいるからじょこうします。
子どもが近くにいるから徐行します。
Tôi lái xe chậm vì có trẻ em gần đây.