Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

寛恕

かんじょ

sự khoan dung; tha thứ

Ví dụ

  • せんせいのかんじょのおかげで、かれはごうかくできました。

    先生の寛恕のおかげで、彼は合格できました。

    Nhờ lòng từ bi của giáo viên, anh ấy đã đỗ.

  • おやのかんじょをうけて、かれははんせいしました。

    親の寛恕を受けて、彼は反省しました。

    Được cha mẹ tha thứ, anh ấy đã suy tư về hành động của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng