Từ vựng
N1寛恕
かんじょ
sự khoan dung; tha thứ
Ví dụ
せんせいのかんじょのおかげで、かれはごうかくできました。
先生の寛恕のおかげで、彼は合格できました。
Nhờ lòng từ bi của giáo viên, anh ấy đã đỗ.
おやのかんじょをうけて、かれははんせいしました。
親の寛恕を受けて、彼は反省しました。
Được cha mẹ tha thứ, anh ấy đã suy tư về hành động của mình.
Từ vựng
N1かんじょ
sự khoan dung; tha thứ
せんせいのかんじょのおかげで、かれはごうかくできました。
先生の寛恕のおかげで、彼は合格できました。
Nhờ lòng từ bi của giáo viên, anh ấy đã đỗ.
おやのかんじょをうけて、かれははんせいしました。
親の寛恕を受けて、彼は反省しました。
Được cha mẹ tha thứ, anh ấy đã suy tư về hành động của mình.