Từ vựng
N1恩返し
おんがえし
sự báo đáp ơn nghĩa
Ví dụ
こんどはわたしがおんがえしするばんです。
今度は私が恩返しする番です。
Bây giờ đến lượt tôi để trả lại ân tình.
かれはおやへのおんがえしのためはたらいています。
彼は親への恩返しのため働いています。
Anh ấy làm việc để trả lại ân tình của cha mẹ.
Từ vựng
N1おんがえし
sự báo đáp ơn nghĩa
こんどはわたしがおんがえしするばんです。
今度は私が恩返しする番です。
Bây giờ đến lượt tôi để trả lại ân tình.
かれはおやへのおんがえしのためはたらいています。
彼は親への恩返しのため働いています。
Anh ấy làm việc để trả lại ân tình của cha mẹ.