Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

恩返し

おんがえし

sự báo đáp ơn nghĩa

Ví dụ

  • こんどはわたしがおんがえしするばんです。

    今度は私が恩返しする番です。

    Bây giờ đến lượt tôi để trả lại ân tình.

  • かれはおやへのおんがえしのためはたらいています。

    彼は親への恩返しのため働いています。

    Anh ấy làm việc để trả lại ân tình của cha mẹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng