Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

恭順

きょうじゅん

sự quy thuận; phục tùng

Ví dụ

  • てきぐんはしろのしはいかにはいり、きょうじゅんのいしをしめした。

    敵軍は城の支配下に入り、恭順の意思を示した。

    Quân địch chiếm được thành phố và thể hiện sự tuân phục.

  • あたらしいおうさまにきょうじゅんするときがきました。

    新しい王様に恭順する時が来ました。

    Đã đến lúc tỏ lòng trung thành với vị vua mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng