Từ vựng
N1恭順
きょうじゅん
sự quy thuận; phục tùng
Ví dụ
てきぐんはしろのしはいかにはいり、きょうじゅんのいしをしめした。
敵軍は城の支配下に入り、恭順の意思を示した。
Quân địch chiếm được thành phố và thể hiện sự tuân phục.
あたらしいおうさまにきょうじゅんするときがきました。
新しい王様に恭順する時が来ました。
Đã đến lúc tỏ lòng trung thành với vị vua mới.