Từ vựng
N2恵まれる
めぐまれる
được ban cho; may mắn có
Ví dụ
かのじょはよいかぞくにめぐまれた。
彼女は良い家族に恵まれた。
Cô ấy được sống trong gia đình tốt.
わたしはけんこうにめぐまれているのでかんしゃしています。
私は健康に恵まれているので感謝しています。
Tôi biết ơn vì được có sức khỏe tốt.
Từ vựng
N2めぐまれる
được ban cho; may mắn có
かのじょはよいかぞくにめぐまれた。
彼女は良い家族に恵まれた。
Cô ấy được sống trong gia đình tốt.
わたしはけんこうにめぐまれているのでかんしゃしています。
私は健康に恵まれているので感謝しています。
Tôi biết ơn vì được có sức khỏe tốt.