Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

恵まれる

めぐまれる

được ban cho; may mắn có

Ví dụ

  • かのじょはよいかぞくにめぐまれた。

    彼女は良い家族に恵まれた。

    Cô ấy được sống trong gia đình tốt.

  • わたしはけんこうにめぐまれているのでかんしゃしています。

    私は健康に恵まれているので感謝しています。

    Tôi biết ơn vì được có sức khỏe tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng