Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

恵み

めぐみ

ân huệ; phúc lành

Ví dụ

  • あめのめぐみのおかげで、はたけがゆたかにそだった。

    雨の恵みのおかげで、畑が豊かに育った。

    Nhờ có mưa, ruộng nương phát triển phong phú.

  • しぜんのめぐみをたいせつにしなければなりません。

    自然の恵みを大切にしなければなりません。

    Chúng ta phải quý trọng những phước lành từ thiên nhiên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    恵み — ân huệ; phúc lành · Kimuchi Nihongo