Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

孝悌

こうてい

hiếu đễ; hiếu thảo và kính anh

Ví dụ

  • こうていはむかしからだいじなとくとされてきました。

    孝悌は昔から大事な徳とされてきました。

    Lòng hiếu thảo và kính trọng người lớn tuổi lâu nay được xem là những đức tính quan trọng.

  • こどもにこうていのたいせつさをおしえるべきです。

    子どもに孝悌の大切さを教えるべきです。

    Chúng ta nên dạy trẻ em tầm quan trọng của lòng hiếu thảo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    孝悌 — hiếu đễ; hiếu thảo và kính anh · Kimuchi Nihongo