Từ vựng
N1孝悌
こうてい
hiếu đễ; hiếu thảo và kính anh
Ví dụ
こうていはむかしからだいじなとくとされてきました。
孝悌は昔から大事な徳とされてきました。
Lòng hiếu thảo và kính trọng người lớn tuổi lâu nay được xem là những đức tính quan trọng.
こどもにこうていのたいせつさをおしえるべきです。
子どもに孝悌の大切さを教えるべきです。
Chúng ta nên dạy trẻ em tầm quan trọng của lòng hiếu thảo.