Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

覚悟

かくご

sự quyết tâm; chuẩn bị tinh thần

Ví dụ

  • こんなんにたちむかうかくごをきめました。

    困難に立ち向かう覚悟を決めました。

    Tôi quyết tâm đối mặt với những khó khăn.

  • このしごとはたいへんだというかくごがありますか。

    この仕事は大変だという覚悟がありますか。

    Bạn đã sẵn sàng cho công việc khó khăn này chưa?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng