Từ vựng
N2覚悟
かくご
sự quyết tâm; chuẩn bị tinh thần
Ví dụ
こんなんにたちむかうかくごをきめました。
困難に立ち向かう覚悟を決めました。
Tôi quyết tâm đối mặt với những khó khăn.
このしごとはたいへんだというかくごがありますか。
この仕事は大変だという覚悟がありますか。
Bạn đã sẵn sàng cho công việc khó khăn này chưa?
Từ vựng
N2かくご
sự quyết tâm; chuẩn bị tinh thần
こんなんにたちむかうかくごをきめました。
困難に立ち向かう覚悟を決めました。
Tôi quyết tâm đối mặt với những khó khăn.
このしごとはたいへんだというかくごがありますか。
この仕事は大変だという覚悟がありますか。
Bạn đã sẵn sàng cho công việc khó khăn này chưa?