Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悟る

さとる

nhận ra; giác ngộ

Ví dụ

  • ながねんのしゅぎょうをつうじて、しんじつをさとった。

    長年の修行を通じて、真実を悟った。

    Thông qua nhiều năm tu luyện, anh ấy hiểu rõ sự thật.

  • そのときはじめて、じぶんのまちがいにさとりました。

    その時初めて、自分の間違いに悟りました。

    Chỉ lúc đó tôi mới nhận ra lỗi của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng