Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悟り

さとり

sự giác ngộ

Ví dụ

  • ぶっきょうのさとりはくるしみからかいほうされることです。

    仏教の悟りは苦しみから解放されることです。

    Trong Phật giáo, giác ngộ là được giải phóng khỏi đau khổ.

  • かれはながいめいそうのあと、さとりにたっしたといった。

    彼は長い瞑想の後、悟りに達したと言った。

    Anh ấy nói rằng sau một thời gian thiền định dài, anh đã đạt tới giác ngộ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng