Từ vựng
N1悟り
さとり
sự giác ngộ
Ví dụ
ぶっきょうのさとりはくるしみからかいほうされることです。
仏教の悟りは苦しみから解放されることです。
Trong Phật giáo, giác ngộ là được giải phóng khỏi đau khổ.
かれはながいめいそうのあと、さとりにたっしたといった。
彼は長い瞑想の後、悟りに達したと言った。
Anh ấy nói rằng sau một thời gian thiền định dài, anh đã đạt tới giác ngộ.