Từ vựng
N5一日
ついたち
ngày mùng một
Ví dụ
らいげつのついたちにあいましょう。
来月の一日に会いましょう。
Hẹn gặp vào ngày mùng một tháng sau nhé.
しがつついたちはなんようびですか。
四月一日は何曜日ですか。
Ngày 1 tháng 4 là thứ mấy?
Từ vựng
N5ついたち
ngày mùng một
らいげつのついたちにあいましょう。
来月の一日に会いましょう。
Hẹn gặp vào ngày mùng một tháng sau nhé.
しがつついたちはなんようびですか。
四月一日は何曜日ですか。
Ngày 1 tháng 4 là thứ mấy?