Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

拳骨

げんこつ

quả đấm

Ví dụ

  • こどもがわるいことをしたから、げんこつでぶった。

    子どもが悪いことをしたから、拳骨でぶった。

    Đứa trẻ cư xử xấu nên tôi đấm nó.

  • あにはおとうとのあたまにげんこつをおとした。

    兄は弟の頭に拳骨を落とした。

    Anh trai đấm vào đầu em trai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng