Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

一緒に

いっしょに

cùng nhau

Ví dụ

  • いっしょにいきましょう。

    一緒に行きましょう。

    Hãy cùng đi.

  • いっしょにたべますか?

    一緒に食べますか?

    Bạn có muốn ăn cùng nhau không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    一緒に — cùng nhau · Kimuchi Nihongo