Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

振り返る

ふりかえる

quay lại nhìn; nhìn lại

Ví dụ

  • さくねんをふりかえると、いろいろなことがありました。

    昨年を振り返ると、いろいろなことがありました。

    Nhìn lại năm ngoái, đã có nhiều điều xảy ra.

  • かれはふりかえって、ともだちにてをふりました。

    彼は振り返って、友達に手を振りました。

    Anh ta quay lại và vẫy tay với bạn bè.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng