Từ vựng
N2振り返る
ふりかえる
quay lại nhìn; nhìn lại
Ví dụ
さくねんをふりかえると、いろいろなことがありました。
昨年を振り返ると、いろいろなことがありました。
Nhìn lại năm ngoái, đã có nhiều điều xảy ra.
かれはふりかえって、ともだちにてをふりました。
彼は振り返って、友達に手を振りました。
Anh ta quay lại và vẫy tay với bạn bè.
Từ vựng
N2ふりかえる
quay lại nhìn; nhìn lại
さくねんをふりかえると、いろいろなことがありました。
昨年を振り返ると、いろいろなことがありました。
Nhìn lại năm ngoái, đã có nhiều điều xảy ra.
かれはふりかえって、ともだちにてをふりました。
彼は振り返って、友達に手を振りました。
Anh ta quay lại và vẫy tay với bạn bè.