Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

挿入

そうにゅう

sự chèn vào

Ví dụ

  • てきすとにがぞうをそうにゅうしてください。

    テキストに画像を挿入してください。

    Vui lòng chèn hình ảnh vào văn bản.

  • こうこくのそうにゅうにより、ふぁいるさいずがおおきくなりました。

    広告の挿入により、ファイルサイズが大きくなりました。

    Kích thước tệp tăng do việc chèn quảng cáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng