Từ vựng
N2挿す
さす
cắm vào; chèn vào
Ví dụ
かびんにはなをさしました。
花瓶に花を挿しました。
Tôi cắm hoa vào bình hoa.
はりをいとどおしにさしてください。
針を糸通しに挿してください。
Vui lòng luồng kim vào dụng cụ luồng kim.
Từ vựng
N2さす
cắm vào; chèn vào
かびんにはなをさしました。
花瓶に花を挿しました。
Tôi cắm hoa vào bình hoa.
はりをいとどおしにさしてください。
針を糸通しに挿してください。
Vui lòng luồng kim vào dụng cụ luồng kim.