Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

敏感

びんかん

nhạy cảm

Ví dụ

  • こどもはひかりにびんかんです。

    子どもは光に敏感です。

    Trẻ em nhạy cảm với ánh sáng.

  • かのじょのはだはひじょうにびんかんなので、やさしいけしょうひんをつかっています。

    彼女の肌は非常に敏感なので、優しい化粧品を使っています。

    Da của cô ấy rất nhạy cảm, vì vậy cô ấy sử dụng mỹ phẩm dịu nhẹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng