Từ vựng
N1過敏
かびん
quá nhạy cảm
Ví dụ
あれるぎーはめんえきがかびんにはんのうすることです。
アレルギーは免疫が過敏に反応することです。
Dị ứng là khi hệ miễn dịch phản ứng quá mức.
かれはおとにかびんで、しずかなかんきょうがひつようです。
彼は音に過敏で、静かな環境が必要です。
Anh ta quá nhạy cảm với âm thanh và cần một môi trường yên tĩnh.
Từ vựng
N1かびん
quá nhạy cảm
あれるぎーはめんえきがかびんにはんのうすることです。
アレルギーは免疫が過敏に反応することです。
Dị ứng là khi hệ miễn dịch phản ứng quá mức.
かれはおとにかびんで、しずかなかんきょうがひつようです。
彼は音に過敏で、静かな環境が必要です。
Anh ta quá nhạy cảm với âm thanh và cần một môi trường yên tĩnh.