Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

過敏

かびん

quá nhạy cảm

Ví dụ

  • あれるぎーはめんえきがかびんにはんのうすることです。

    アレルギーは免疫が過敏に反応することです。

    Dị ứng là khi hệ miễn dịch phản ứng quá mức.

  • かれはおとにかびんで、しずかなかんきょうがひつようです。

    彼は音に過敏で、静かな環境が必要です。

    Anh ta quá nhạy cảm với âm thanh và cần một môi trường yên tĩnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng