Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

熱烈

ねつれつ

nồng nhiệt; cuồng nhiệt

Ví dụ

  • かれはそのけいかくにねつれつなしじをしめしました。

    彼はその計画に熱烈な支持を示しました。

    Anh ta thể hiện sự ủng hộ nhiệt thành cho kế hoạch đó.

  • ねつれつなはくしゅがかいじょうにひびきました。

    熱烈な拍手が会場に響きました。

    Những tràng vỗ tay nồng nhiệt vang vọng trong phòng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng