Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

猛烈

もうれつ

dữ dội; mãnh liệt

Ví dụ

  • たいふうはもうれつなかぜをもたらしました。

    台風は猛烈な風をもたらしました。

    Cơn bão mang theo những cơn gió dữ dội.

  • かれはもうれつなせいいきで はしりました。

    彼は猛烈な勢いで走りました。

    Anh ta chạy với tốc độ dữ dội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng