Từ vựng
N1猛烈
もうれつ
dữ dội; mãnh liệt
Ví dụ
たいふうはもうれつなかぜをもたらしました。
台風は猛烈な風をもたらしました。
Cơn bão mang theo những cơn gió dữ dội.
かれはもうれつなせいいきで はしりました。
彼は猛烈な勢いで走りました。
Anh ta chạy với tốc độ dữ dội.
Từ vựng
N1もうれつ
dữ dội; mãnh liệt
たいふうはもうれつなかぜをもたらしました。
台風は猛烈な風をもたらしました。
Cơn bão mang theo những cơn gió dữ dội.
かれはもうれつなせいいきで はしりました。
彼は猛烈な勢いで走りました。
Anh ta chạy với tốc độ dữ dội.