Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

真珠

しんじゅ

ngọc trai

Ví dụ

  • はははしんじゅのねっくれすをしていました。

    母は真珠のネックレスをしていました。

    Mẹ tôi đang đeo dây chuyền ngọc trai.

  • しんじゅはかいからとられるほうせきです。

    真珠は貝から採られる宝石です。

    Ngọc trai là một viên ngọc quý được khai thác từ vỏ sò.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng